Toyota camry 2.5qĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Beautiful monster

1.243.000.000 VND

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác:
  • – Số tự động 6 cấp
  • – Động cơ dung tích 2.494 cm3
tư vấn mẫu xe này
màu Bạc - 1D4
màu Đỏ - 3T3
màu Đen - 218
màu Trắng Ngọc Trai - 089
màu Ghi - 4X7
màu Đen - 222
màu Nâu - 4W9

thư viện hình ảnh

tính năng

vận hành ổn định, làm chủ mọi cung đường


Với ngôn ngữ thiết kế mới (TNGA), Camry mới tối ưu hóa khả năng vận hành, cải thiện tầm quan sát và mang lại cảm giác lái tối ưu trên mỗi cung đường.

hệ thống mở khóa thông minh


Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra/vào xe và khởi động/tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình. Hệ thống lên xuống kính thông minh.

Hộp số tự động 6 cấp


Cả 2 phiên bản đều được trang bj hộp số tự động 6 cấp giúp tăng giảm số êm ái.

Động cơ


Động cơ mạnh mẽ, trang bị nhiều công nghệ tiên tiến

Hệ thống kiểm soát hành trình


Hệ thống kiểm soát hành trình tăng sự thuận tiện và giảm thao tác cho người lái trênnhững cung đường xa.

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP 5 Sao


Trên tất cả, dòng Camryđem những công nghệ hiện đại nhất mang đến sự an toàn cho người sử dụng.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO


Khi xe chạy thẳng và tăng tốc trên đường trơn trượt, hệ thống kiểm soát lực kéo TRC chủ động kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực truyền động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.

Chức năng giữ phanh điện tử


Chức năng giữ phanh điện tử làm giảm sự bất tiện cho người lái khi phải dừng chờ đèn đỏ bằng cách duy trì áp suất phanh ở các bánh xe. Chắc năng này tự động giải phóng áp suất phanh khi người lái đạp bàn đạp ga.

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ


Hệ thống cân bằng điện tử VSC được điều khiển bằng hệ thống tự động, giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP


Với bộ cảm biến áp suất dầu phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý.

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ


Thông qua dữ liệu phân tích từ máy tính trung tâm, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD sẽ phân bổ lực phanh hợp lý đến các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc


Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng.

Camera lùi xe


Camera lùi tăng khả năng quan sát các chướng ngại vật, giúp người lái an tâm vững tin khi lùi xe.

Hệ thống túi khí


Hệ thống túi khí tân tiến với 7 túi khí được trang bị trong xe đem đến sự an toàn tuyệt đối ở mọi ghế ngồi.

hệ thống cảnh báo điểm mù


Chức năng này cảnh báo cho người lái các phương tiện đang di chuyển trong vùng không quan sát được, giúp người lái đảm bảo an toàn khi chuyển làn hay lùi xe trong bãi đỗ.

CẤU TRÚC ghế GIẢM CHẤN THƯƠNG ĐỐT SỐNG CỔ


Ghế ngồi vị trí người lái và hành khách phía trước được thiết kế với cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ. Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế.
Cấu trúc trên giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH


Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo độ ổn định thân xe.

thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1580/1605
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Trọng lượng không tải (kg) 1560
Trọng lượng toàn tải (kg) 2030
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Động cơ Loại động cơ 2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2494
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Loại nhiên liệu Xăng không chì
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 135/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 235/4100
Chế độ lái 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Hệ thống truyền động Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Mc Pherson/McPherson Struts
Sau Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 235/45R18
Lốp dự phòng Full size spare tires(aluminum)
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa đặc
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống rửa đèn Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có, chế độ tự ngắt
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau Đèn vị trí LED
Đèn phanh LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn lùi LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có (LED)
Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tích hợp đèn chào mừng
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Bộ nhớ vị trí Có (2 vị trí)
Chức năng sấy gương Không có
Chức năng chống bám nước
Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa Trước Gạt mưa tự động
Sau Không có
Chức năng sấy kính sau Có, điều chỉnh thời gian
Ăng ten Kính sau
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm
Cánh hướng gió sau Không
Chắn bùn Không
Ống xả kép
Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số
Bộ nhớ vị trí Có (2 vị trí)
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 7”
Cửa sổ trời
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí Ghế người lái ( 2 vị trí)
Chức năng thông gió Không có
Chức năng sưởi Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện
Hàng ghế thứ ba Không có
Tựa tay hàng ghế sau Có Khay đựng ly + Nắp đậy
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh tay
Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa Tự động 3 vùng độc lập
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 9 JBL
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Kết nối wifi Không có
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện Có (Tự động)
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử
Hệ thống dẫn đường
Hiển thị thông tin trên kính lái
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cốp điều khiển điện Không
Hệ thống sạc không dây Không có
Ga tự động
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có
Hệ thống thích nghi địa hình Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Chức năng giữ phanh điện tử
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không có
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí
Hàng ghế sau thứ nhất 3 điểm ELR, 5 vị trị
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ