0fgdap

Toyota RAIZE Cần ThơĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Khuấy đảo cuộc chơi

Giá xe: 547.000.000

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : SUV
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác:
  • + Số tự động vô cấp
tư vấn mẫu xe này
xanhngoclamden XJ8
Màu xanh ngọc lam đen - XJ8
doden XJ9
Màu đỏ đen - XJ9
trangden XJ7
Màu trắng đen - XJ7
trangngoctrai W25
Màu trắng ngọc trai - W25
vangden XK1
Màu vàng đen - XK1
do R40
Màu đỏ - R40
den X13
Màu đen - X13

thư viện hình ảnh toyota RAIZE

ngoại thất toyota RAIZE

PHONG CÁCH TRẺ TRUNG
NĂNG ĐỘNG CÁ TÍNH

a3wndw

nội thất toyota RAIZE

KHÔNG GIAN RỘNG RÃI
HÀNG ĐẦU PHÂN KHÚC

tính năng nổi bật

vvu2nl

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC


HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc

jziy14

Hệ thống cân bằng điện tử VSC


VSC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

wsi2zn

Động cơ


Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.

fi1uml

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS


ABS giúp bánh xe không bị bó cứng khi phanh gấp hay khi phanh trên đường trơn trượt, đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách trên xe .

n0pqrr

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC


TRC kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực chuyển động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.

v0mehj

Kiểm soát lực phanh điện tử EDB


EBD giúp phân bổ lực phanh hợp lý đến các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải hoặc vào cua.

ny3pzi

CẢM BIẾN ĐẬU XE


Raize được trang bị 2 cảm biến phía trước và 2 cảm biến phía sau. Khi phát hiện vật cản, hệ thống sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và hiển thị thông báo trên màn hình giúp người lái dễ dàng nhận biết.

bt0h2v

Camera lùi


Màn hình hiển thị hình ảnh được ghi từ camera lùi, hỗ trợ xác định an toàn phía sau.

0nymsi

Cảnh báo phương tiện cắt ngang


Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau giúp đảm bảo an toàn khi lùi.t

i524gp

Cảnh báo điểm mù


Hệ thống cảnh báo điểm mù sử dụng công nghệ radar giúp xác định mọi đối tượng trong khu vực điểm mù của xe.

tnsprr

hệ thống túi khí an toàn


Hệ thống gồm 6 túi khí được trang bị ở tất cả các bề mặt xe nhằm hạn chế tối đa thiệt hại khi xảy ra va chạm.

jrkyub

dây đai an toàn


Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

thông số kỹ thuật toyota raize

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4030 x 1710 x 1605
Chiều dài cơ sở (mm) 2525
Trục cơ sở (mm) 1475/ 1470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1035
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
Động cơ xăng Dung tích xy lanh (cc) 998
Loại động cơ Turbo/ Tăng áp
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) 98/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 140/2400 – 4000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Power
Hộp số Biến thiên vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson
Sau Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type
Hệ thống lái Hệ thống lái Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim nhôm/ Alloy
Kích thước lốp 205/60R17
Phanh Trước Đĩa/ Disc
Sau Tang trống/ Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 8.61
Ngoài đô thị (L/100km) 5.47
Kết hợp (L/100km) 6.61
Cụm đèn trước Cụm đèn trước LED và Đèn pha tự động/ LED and Auto light control
Đèn xi nhan tuần tự LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED
Hệ thống chiếu sáng ban ngày LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Cánh hướng gió sau Có/ With
Ăng ten Dạng vây cá/ Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome/ Chrome
Tay lái Chất liệu Da/ Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Audio, Chế độ lái & Màn hình đa thông tin/ Audio, Drive mode & MID
Điều chỉnh Gật gù/ Tilt
Lẫy chuyển số Có/ With
Cụm đồng hồ trung tâm Kỹ thuật số/ Digital
Màn hình đa thông tin 7 inch, 4 chế độ hiển thị/ 4 selectable themes
Gương chiếu hậu trong xe 2 chế độ ngày và đêm/ Day & Night
Khay giữ cốc 2 vị trí phía trước/ 2 front
Khay để đồ dưới ghế Ghế hành khách phía trước/ Passenger seat
Bệ tỳ tay trung tâm Kèm hộp để đồ/ With console box
Túi để đồ lưng ghế Ghế lái + ghế hành khách/ Driver + Passenger
Chất liệu bọc ghế Da pha nỉ/ Leather + Fabric
Hệ thống điều hòa Tự động/ Auto
Hệ thống giải trí Kết nối điện thoại thông minh Có/ With
Số loa 6
Kết nối Bluetooth/ USB
Kích thước màn hình 9inch
Sạc điện Cổng sạc 12V/ 120W Có/ With
Cổng sạc USB 2.1A Có/ With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có/ With
Đèn trần xe Ghế lái + ghế hành khách, đèn trung tâm/Driver, Passenger & Center
Đèn khoang hành lý Có/ With
Tấm chắn nắng Có gương trang điểm/ With vanity
Tấm ngăn khoang hành lý Có/ With
Lốp dự phòng Như lốp chính/ Ground tyre
Móc khoang hành lý 4 điểm/ With 4 points
Kính chỉnh điện 4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt/ 4 door, D: Auto up/down + Jam protector
Mã hóa động cơ Có/ With
Cảnh báo Có/ With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có/ With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) Có/ With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Có/ With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có/ With
Khóa cửa tự động theo tốc độ Có/ With
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) Có/ With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Có/ With
Cảm biến Cảm biến trước 2
Cảm biến sau 2
Camera lùi Có/ With
Túi khí Số lượng túi khí 6

download catalogue