qjyava

Toyota Veloz Cross CVTĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Trong tiện nghi.
Ngoài phong cách.

Trắng ngọc trai : 666.000.000 VND

Màu khác : 658.000.000VND

  • Số chỗ ngồi : 7 chỗ
  • Kiểu dáng : Đa dụng
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác:
    + Số tự động vô cấp
tư vấn mẫu xe này
Color change Ex Desktop 600x249px Veloz Red 3Q3
Color change Ex Desktop 600x249 px Veloz Black X12
Color change Ex Desktop 600x249px Veloz Silver S28
Color change Ex Desktop 600x249px Veloz Silver Purple P20
Color change Ex Desktop 600x249px Veloz trang ngoc trai 089

Khuyến mãi Toyota veloz cross Cần Thơ

Bảng giá và ưu đãi mới nhất của Toyota Veloz Cross

Nhận ngay bộ quà tặng đặc biệt từ nay đến hết 30/09/2022.
Để lại thông tin của bạn để được nhân viên Toyota Cần Thơ tư vấn chỉ sau vài phút.





    Thời hạn khuyến mãi chỉ còn:

     
     

    thư viện hình ảnh

    ngoại thất

    j4ac5e

    Đầu xe

    Đầu xe hướng cao với lưới tản nhiệt hình tổ ong đi kèm với ốp cản trước tạo nên tổng thể thiết kế mạnh mẽ, hiên ngang.

    nội thất

    5bbhw2

    Đèn trang trí khoang lái

    Chế độ đèn ban đêm dành cho khoang lái hỗ trợ tầm nhìn người lái trong điều kiện hạn chế ánh sáng & mang lại trải nghiệm mới & dễ chịu cho hành khách trên xe.

    tính năng

    hvsinc

    Phanh tay điện tử


    Được trang bị tương tự các dòng xe cao cấp, đảm bảo an toàn cho người lái xe & hành khách trên xe

    5achr4

    Hệ thống truyền lực


    Được phát triển trên nền tảng dẫn động cầu trước kết hợp hệ thống treo mới, mang lại cảm giác vận hành êm ái, thư thái trên mọi hành trình.

    Bán kính vòng quay tối thiểu


    Bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ cho phép chuyển động linh hoạt trong đô thị (4.9m với phiên bản Veloz Cross CVT)

    ofhpvt

    Hộp số


    Hộp số tự dộng vô cấp (CVT) mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ, vô cùng êm ái và đặc biệt góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

    Động cơ


    Động cơ 2NR-VE 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1496cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, với công suất cực đại đạt 105Hp tại vòng tua 6000rpm mang lại cảm giác vận hành mạnh mẽ.

    j1min2

    Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)


    Giúp cải thiện những hạn chế trong phạm vi quan sát của gương chiếu hậu. Khi chuẩn bị chuyển làn đường, người lái sẽ được thông báo nếu có xe khác đang ở trong hoặc chuẩn bị tiến vào vùng mù, vốn là những vị trí khuất tầm nhìn trên gương chiếu hậu ngoài xe.

    4jrhsa

    Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)


    Hệ thống phát hiện các xe di chuyển đến gần vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái.

    Túi khí


    Được trang bị 6 túi khí an toàn cho bạn an tâm trên toàn bộ hành trình: túi khí người lái & hành khách phía trước & túi khí bên hông phía trước & túi khí rèm.

    fllp4b

    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)


    Hỗ trợ tự động giữ phanh khi người lái nhả chân phanh chuyển sang đạp chân ga lúc khởi hành ngang dốc, ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng

    Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)


    Sử dụng tín hiệu từ các cảm biến gia tốc dọc, gia tốc ngang của thân xe, cảm biến tốc độ các bánh xe được thu thập để xác định trạng thái chuyển động thực tế và so sánh kết quả này với góc quay vô lăng từ đó đưa ra các lệnh điều khiển phanh, hoặc giảm công suất động cơ xe giúp hỗ trợ kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn..

    0hto2s

    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe


    Hệ thống cảm biến đặt phía phía sau xe giúp phát hiện và cảnh báo có vật tĩnh bằng âm thanh và đèn hiệu, hỗ trợ người lái xử lý tình huống nhanh chóng và an toàn.

    thông số kỹ thuật

    Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4475 x 1750 x 1700
    Chiều dài cơ sở (mm) 2750
    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1505/1500
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.9
    Trọng lượng không tải (kg) 1160
    Trọng lượng toàn tải (kg) 1735
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 43
    Dung tích khoang hành lý (L) 498
    Động cơ xăng Số xy lanh 4
    Bố trí xy lanh Thẳng hàng
    Dung tích xy lanh (cc) 1496
    Loại động cơ 2NR-VE
    Tỉ số nén 11.5
    Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
    Loại nhiên liệu Xăng
    Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (78) 105 @ 6000
    Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 138 @ 4200
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải
    Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) 3 chế độ (Eco/Normal/Power)
    Loại dẫn động Dẫn động cầu trước
    Hộp số Số tự động vô cấp
    Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
    Sau Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
    Hệ thống lái Hệ thống lái Trợ lực điện
    Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim
    Kích thước lốp 195/60R16
    Phanh Trước Đĩa
    Sau Đĩa
    Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 7.7
    Ngoài đô thị (L/100km) 5.4
    Kết hợp (L/100km) 6.3
    Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
    Đèn chiếu xa LED
    Chế độ điều khiển đèn tự động
    Cụm đèn sau LED
    Đèn báo phanh trên cao LED
    Đèn sương mù Đèn sương mù Halogen
    Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
    Chức năng gập điện Tự động
    Tích hợp đèn chào mừng
    Tích hợp đèn báo rẽ
    Gạt mưa Trước Gián đoạn, cảm biến tốc độ
    Sau Gián đoạn
    Ăng ten Vây cá
    Thanh đỡ nóc xe
    Tay lái Loại tay lái 3 chấu
    Chất liệu Da
    Nút bấm điều khiển tích hợp
    Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
    Gương chiếu hậu trong xe 2 chế độ ngày & đêm
    Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số
    Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
    Màn hình hiển thị đa thông tin 7″ TFT
    Nhắc nhở đèn bật
    Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
    Hệ thống điều hòa Tự động
    Chế độ sofa
    Chất liệu bọc ghế Da kết hợp nỉ
    Ghế trước Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
    Ghế hành khách trước Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Hàng ghế thứ hai Trượt ngả 60:40
    Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
    Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm
    Cửa gió sau
    Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 8″
    Số loa 6
    Cổng kết nối USB
    Kết nối Bluetoo
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay
    Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity
    Khóa cửa điện
    Phanh tay điện tử
    Cửa sổ điều chỉnh điện
    Hệ thống báo động
    Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    Hệ thống sạc không dây
    Hệ thống báo động
    Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
    Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
    Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
    Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
    Cảm biến lùi
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
    Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Túi khí bên hông phía trước
    Túi khí rèm
    Dây đai an toàn Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

    download catalogue